Mã hàng và chỉ tiêu theo chủng loại
VHHC cung ứng cao su thiên nhiên và dầu hạt cao su xuất xứ Việt Nam, cùng hạt nhựa EVA phân loại theo hàm lượng vinyl acetate. Mỗi mã hàng đều có bảng chỉ tiêu riêng; quý khách có thể chọn mã để gửi yêu cầu báo giá.
Cao su thiên nhiên
Cao su khối (SVR)
SVR 3L, SVR 10, SVR 20, SVR CV50 và SVR CV60 là cao su khối định chuẩn kỹ thuật, xuất xứ Việt Nam, dùng cho lốp xe, phụ tùng ô tô và băng tải công nghiệp.
Chọn mã bên dưới để xem bảng chỉ tiêu. Các giá trị đo của từng lô được ghi trên COA của lô đó.
Chỉ tiêu kiểm soát
- Dirt (retained on 45µm aperture) % (m/m)
- Ash % (m/m)
- Volatile matter % (m/m)
- Nitrogen % (m/m)
- Initial Wallace Plasticity (Po)
- PRI (P30/Po)x100%
SVR CV50 và SVR CV60 kiểm soát thêm chỉ tiêu độ nhớt Mooney.
Mã hàng
SVR 3L
SVR 3L, SVR 10, SVR 20, SVR CV50 và SVR CV60 là cao su khối định chuẩn kỹ thuật, xuất xứ Việt Nam, dùng cho lốp xe, phụ tùng ô tô và băng tải công nghiệp.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây | % (m/m) | ≤ 0,03 |
| Hàm lượng tro | % (m/m) | ≤ 0,50 |
| Hàm lượng chất bay hơi | % (m/m) | ≤ 0,80 |
| Hàm lượng nitơ | % (m/m) | ≤ 0,60 |
| Độ dẻo đầu (P₀) | — | ≥ 35 |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) | — | ≥ 60 |
| Chỉ số màu Lovibond | — | ≤ 6 |
COA theo lô, ghi kết quả đo các chỉ tiêu của SVR 3L · C/O theo chuyến · TDS theo yêu cầu
Gửi yêu cầu SVR 10Xem chỉ tiêuSVR 10
SVR 3L, SVR 10, SVR 20, SVR CV50 và SVR CV60 là cao su khối định chuẩn kỹ thuật, xuất xứ Việt Nam, dùng cho lốp xe, phụ tùng ô tô và băng tải công nghiệp.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây | % (m/m) | ≤ 0,08 |
| Hàm lượng tro | % (m/m) | ≤ 0,60 |
| Hàm lượng chất bay hơi | % (m/m) | ≤ 0,80 |
| Hàm lượng nitơ | % (m/m) | ≤ 0,60 |
| Độ dẻo đầu (P₀) | — | ≥ 30 |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) | — | ≥ 50 |
COA theo lô, ghi kết quả đo các chỉ tiêu của SVR 10 · C/O theo chuyến · TDS theo yêu cầu
Gửi yêu cầu SVR 20Xem chỉ tiêuSVR 20
SVR 3L, SVR 10, SVR 20, SVR CV50 và SVR CV60 là cao su khối định chuẩn kỹ thuật, xuất xứ Việt Nam, dùng cho lốp xe, phụ tùng ô tô và băng tải công nghiệp.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây | % (m/m) | ≤ 0,16 |
| Hàm lượng tro | % (m/m) | ≤ 0,80 |
| Hàm lượng chất bay hơi | % (m/m) | ≤ 0,80 |
| Hàm lượng nitơ | % (m/m) | ≤ 0,60 |
| Độ dẻo đầu (P₀) | — | ≥ 30 |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) | — | ≥ 40 |
COA theo lô, ghi kết quả đo các chỉ tiêu của SVR 20 · C/O theo chuyến · TDS theo yêu cầu
Gửi yêu cầu SVR CV50Xem chỉ tiêuSVR CV50
SVR 3L, SVR 10, SVR 20, SVR CV50 và SVR CV60 là cao su khối định chuẩn kỹ thuật, xuất xứ Việt Nam, dùng cho lốp xe, phụ tùng ô tô và băng tải công nghiệp.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây | % (m/m) | ≤ 0,02 |
| Hàm lượng tro | % (m/m) | ≤ 0,40 |
| Hàm lượng chất bay hơi | % (m/m) | ≤ 0,80 |
| Hàm lượng nitơ | % (m/m) | ≤ 0,60 |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) | — | ≥ 60 |
| Độ nhớt Mooney ML(1+4) 100 °C | — | 50 ± 5 |
COA theo lô, ghi kết quả đo các chỉ tiêu của SVR CV50 · C/O theo chuyến · TDS theo yêu cầu
Gửi yêu cầu SVR CV60Xem chỉ tiêuSVR CV60
SVR 3L, SVR 10, SVR 20, SVR CV50 và SVR CV60 là cao su khối định chuẩn kỹ thuật, xuất xứ Việt Nam, dùng cho lốp xe, phụ tùng ô tô và băng tải công nghiệp.
Ứng dụng
Lốp xe, băng tải, linh kiện ô tô, ống cao su, gioăng và phớt.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây | % (m/m) | ≤ 0,02 |
| Hàm lượng tro | % (m/m) | ≤ 0,40 |
| Hàm lượng chất bay hơi | % (m/m) | ≤ 0,80 |
| Hàm lượng nitơ | % (m/m) | ≤ 0,60 |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) | — | ≥ 60 |
| Độ nhớt Mooney ML(1+4) 100 °C | — | 60 ± 5 |
COA theo lô, ghi kết quả đo các chỉ tiêu của SVR CV60 · C/O theo chuyến · TDS theo yêu cầu
Gửi yêu cầuCOA theo lô · C/O theo chuyến · TDS theo yêu cầu

Cao su tờ (RSS)
RSS 1 và RSS 3 là cao su tờ xông khói, phân hạng ngoại quan theo Green Book.
Chỉ tiêu kiểm soát
- Dirt (retained on 45µm aperture) % (m/m)
- Ash % (m/m)
- Volatile matter % (m/m)
- Nitrogen % (m/m)
- Initial Wallace Plasticity (Po)
- PRI (P30/Po)x100%
- Mooney Viscosity ML(1'+4')100°C
Phân hạng ngoại quan theo Green Book. Số liệu là kết quả kiểm nghiệm mẫu (RRIV, 09/2025).
Mã hàng
RSS 3
RSS 1 và RSS 3 là cao su tờ xông khói, phân hạng ngoại quan theo Green Book.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây | % (m/m) | 0,015 |
| Hàm lượng tro | % (m/m) | 0,26 |
| Hàm lượng chất bay hơi | % (m/m) | 0,40 |
| Hàm lượng nitơ | % (m/m) | 0,35 |
| Độ dẻo đầu (P₀) | — | 45,7 |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) | — | 81 |
| Độ nhớt Mooney ML(1+4) 100 °C | — | 82,4 |
RSS 1: chỉ tiêu theo yêu cầu
Tiêu chuẩn tham chiếu: Thông số của RSS 3 — kết quả kiểm nghiệm mẫu, RRIV, 09/2025, theo TCVN 3769:2016. Không phải giới hạn kỹ thuật.
COA theo lô, ghi kết quả đo các chỉ tiêu · C/O theo chuyến · TDS theo yêu cầu
Gửi yêu cầuCOA theo lô · C/O theo chuyến · TDS theo yêu cầu

Latex cao su thiên nhiên cô đặc
Latex cao su thiên nhiên cô đặc ly tâm có hai chỉ tiêu chính: hàm lượng cao su khô (DRC) và tổng hàm lượng chất rắn (TSC). Loại latex này dùng cho găng tay y tế và công nghiệp, chỉ thun cao su, bóng bay, bao cao su và keo dán.
VHHC cung ứng latex cao su thiên nhiên cô đặc loại amoniac cao (HA) và amoniac thấp (LA), giao bằng bồn hàng rời (bulk tanker) hoặc flexibag.
Chỉ tiêu kiểm soát
- Total Solids Content % (m/m)
- Dry Rubber Content % (m/m)
- Alkalinity/Latex concentrate % (m/m)
- Mechanical Stability Time (MST) s
- Volatile Fatty Acid (VFA)
- KOH number
Mã hàng
Latex HA
Latex cao su thiên nhiên cô đặc ly tâm có hai chỉ tiêu chính: hàm lượng cao su khô (DRC) và tổng hàm lượng chất rắn (TSC). Loại latex này dùng cho găng tay y tế và công nghiệp, chỉ thun cao su, bóng bay, bao cao su và keo dán.
Ứng dụng
Găng tay y tế và công nghiệp, chỉ thun cao su, bóng bay, bao cao su, keo dán.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đơn vị | HA | LA |
|---|---|---|---|
| Tổng hàm lượng chất rắn | % (m/m) | ≥ 61,0 | ≥ 61,0 |
| Hàm lượng cao su khô | % (m/m) | ≥ 60,0 | ≥ 60,0 |
| Hàm lượng chất rắn không phải cao su | % (m/m) | ≤ 1,7 | ≤ 1,7 |
| Độ kiềm | % (m/m) | ≥ 0,60 | ≤ 0,29 |
| Độ ổn định cơ học | s | ≥ 650 | ≥ 650 |
| Hàm lượng chất đông kết | % (m/m) | ≤ 0,03 | ≤ 0,03 |
| Hàm lượng đồng | mg/kg TSC | ≤ 8 | ≤ 8 |
| Hàm lượng mangan | mg/kg TSC | ≤ 8 | ≤ 8 |
| Hàm lượng cặn | % (m/m) | ≤ 0,10 | ≤ 0,10 |
| Trị số axit béo bay hơi | — | ≤ 0,06 | ≤ 0,06 |
| Trị số KOH | — | ≤ 0,70 | ≤ 0,70 |
Tiêu chuẩn tham chiếu: Giới hạn Latex HA và LA theo TCVN 6314:2013 (ISO 2004:2010).
COA theo lô, ghi kết quả đo các chỉ tiêu · C/O theo chuyến · TDS theo yêu cầu
Gửi yêu cầu Latex LAXem chỉ tiêuCOA theo lô · C/O theo chuyến · TDS theo yêu cầu

Dầu hạt cao su (RSO)
Dầu hạt cao su (RSO) là dầu công nghiệp chiết xuất từ hạt cao su, không dùng làm thực phẩm. RSO không có hệ mã chuẩn như SVR hay RSS; VHHC giao dịch từng lô dựa trên các chỉ tiêu thể hiện trên COA.
Thành phần axit béo — 1 mẫu, SGS (không phải tiêu chuẩn)
- Axit linoleic38,5 %
- Axit linolenic18,8 %
- Axit oleic18,6 %
- Axit stearic9,9 %
- Axit palmitic8,8 %
- Không no : no3,9 : 1
Mã hàng
RSO
Dầu hạt cao su (RSO) là dầu công nghiệp lấy từ hạt cây cao su, không dùng làm thực phẩm. RSO không có hệ mã chuẩn như SVR hay RSS; VHHC giao dịch từng lô theo chỉ tiêu ghi trên COA của lô đó.
Ứng dụng
Dầu công nghiệp; ứng dụng theo nhu cầu riêng của từng khách hàng.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Axit palmitic (C16:0) | % (m/m) | 8,79 |
| Axit stearic (C18:0) | % (m/m) | 9,88 |
| Axit oleic (C18:1) | % (m/m) | 18,56 |
| Axit linoleic (C18:2) | % (m/m) | 38,48 |
| Axit linolenic (C18:3) | % (m/m) | 18,75 |
| Axit béo không no (UFA) | % (m/m) | 76,26 |
| Axit béo no (SFA) | % (m/m) | 19,38 |
| Tỉ lệ UFA : SFA | — | 3,93 |
Tiêu chuẩn tham chiếu: Kết quả phân tích 1 mẫu: SGS Việt Nam, phương pháp AOCS Ce 1b-89. Không phải giới hạn kỹ thuật.
COA theo lô, ghi kết quả đo các chỉ tiêu của RSO
Gửi yêu cầuCOA theo lô
Hạt nhựa EVA
Hạt nhựa EVA (copolymer ethylene–vinyl acetate) được phân nhóm theo hàm lượng vinyl acetate: 18%, 26% và 28%.
Mỗi mã giữ nguyên tên nhà sản xuất (Formosa, USI); các chỉ tiêu được lấy theo TDS của mã đó.
Chỉ tiêu kiểm soát
- Vinyl acetate content (VA) % wt
- Melt flow index (MFI) g/10 min
- Density g/cm³
Mã hàng
Formosa EVA 7350M
Hạt nhựa EVA (copolymer ethylene–vinyl acetate), hàm lượng VA 18%, do Formosa sản xuất. Gửi yêu cầu để nhận TDS, quy cách đóng gói và báo giá.
Ứng dụng
Xốp EVA, giày dép, gioăng, tấm EVA.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Vinyl acetate content (VA) | % wt | 18 |
| Melt flow index (MFI) at 190 °C, 2.16 kg | g/10 min | 2,5 |
| Density | g/cm³ | 0,938 |
Tiêu chuẩn tham chiếu: TDS nhà sản xuất — giá trị điển hình
TDS theo yêu cầu
Gửi yêu cầu USI EVA 629 Xem chỉ tiêuUSI EVA 629
Hạt nhựa EVA (copolymer ethylene–vinyl acetate), hàm lượng VA 18%, do USI sản xuất. Gửi yêu cầu để nhận TDS, quy cách đóng gói và báo giá.
Ứng dụng
Tạo xốp cho đế giày, bao bì thực phẩm, phối trộn thông dụng.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Vinyl acetate content (VA) | % wt | 18 |
| Melt flow index (MFI) at 190 °C, 2.16 kg | g/10 min | 2,5 |
| Density | g/cm³ | 0,939 |
Tiêu chuẩn tham chiếu: TDS nhà sản xuất — giá trị điển hình
TDS theo yêu cầu
Gửi yêu cầu Formosa EVA 7470M Xem chỉ tiêuFormosa EVA 7470M
Hạt nhựa EVA (copolymer ethylene–vinyl acetate), hàm lượng VA 26%, do Formosa sản xuất. Gửi yêu cầu để nhận TDS, quy cách đóng gói và báo giá.
Ứng dụng
Xốp EVA khâu mạch cho giày và đế giữa, gioăng, hỗn hợp polyme (blend), dây và cáp điện.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Vinyl acetate content (VA) | % wt | 26 |
| Melt flow index (MFI) at 190 °C, 2.16 kg | g/10 min | 7,5 |
| Density | g/cm³ | 0,948 |
Tiêu chuẩn tham chiếu: TDS nhà sản xuất — giá trị điển hình
TDS theo yêu cầu
Gửi yêu cầu USI EVA 634-04 Xem chỉ tiêuUSI EVA 634-04
Hạt nhựa EVA (copolymer ethylene–vinyl acetate), hàm lượng VA 28%, do USI sản xuất. Gửi yêu cầu để nhận TDS, quy cách đóng gói và báo giá.
Ứng dụng
Keo nóng chảy (hot melt), tạo xốp cho đế giày, compound cho dây và cáp điện.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Vinyl acetate content (VA) | % wt | 28 |
| Melt flow index (MFI) at 190 °C, 2.16 kg | g/10 min | 6 |
| Density | g/cm³ | 0,948 |
Tiêu chuẩn tham chiếu: TDS nhà sản xuất — giá trị điển hình
TDS theo yêu cầu
Gửi yêu cầuTDS theo yêu cầu
Hoặc gửi email [email protected]
Các bước gửi yêu cầu
Chọn mã hàng
Chọn một hoặc nhiều mã hàng trong biểu mẫu, sau đó điền số lượng, điều kiện giao hàng (Incoterms), cảng đến và tháng cần hàng. Đánh dấu nếu cần TDS hoặc mẫu hàng.
Báo giá qua email
VHHC lập báo giá dựa trên các thông tin chi tiết trong yêu cầu của quý khách.
Chứng từ
Chứng từ: COA theo lô và C/O theo chuyến đối với cao su thiên nhiên; COA theo lô đối với RSO; TDS theo yêu cầu. Chứng từ cụ thể của từng mã hàng được liệt kê tại trang của mã đó.